Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

17/11/2018

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm bắt buộc cập nhật mới nhất

PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ XE Ô TÔ MỚI CẬP NHẬT

Hyundai Kinh Bắc xin cập nhật bảng phí bảo hiểu bắt buộc cho xe ô tô mới nhất. Quý khách có nhu câu mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho xe ô tô xin vui lòng gọi ngay: 0987.737.179, để tư vấn cụ thể

 

Loại xe

Phí bảo hiểm năm (đồng)

Phí bảo hiểm gộp/năm

(bao gồm 10% VAT)

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

 

 

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

437.000

480.700

Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi

794.000

873.400

Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

1.270.000

1.397.000

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

1.825.000

2.007.500

Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)

933.000

1.026.300

Xe ô tô kinh doanh vận tải

 

 

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

756.000

831.600

6 chỗ ngồi theo đăng ký

929.000

1.021.900

7 chỗ ngồi theo đăng ký

1.080.000

1.188.000

8 chỗ ngồi theo đăng ký

1.253.000

1.378.300

9 chỗ ngồi theo đăng ký

1.404.000

1.544.400

10 chỗ ngồi theo đăng ký

1.512.000

1.663.200

11 chỗ ngồi theo đăng ký

1.656.000

1.821.600

12 chỗ ngồi theo đăng ký

1.822.000

2.004.200

13 chỗ ngồi theo đăng ký

2.049.000

2.253.900

14 chỗ ngồi theo đăng ký

2.221.000

2.443.100

15 chỗ ngồi theo đăng ký

2.394.000

2.633.400

16 chỗ ngồi theo đăng ký

3.054.000

3.359.400

17 chỗ ngồi theo đăng ký

2.718.000

2.989.800

18 chỗ ngồi theo đăng ký

2.869.000

3.155.900

19 chỗ ngồi theo đăng ký

3.041.000

3.345.100

20 chỗ ngồi theo đăng ký

3.191.000

3.510.100

21 chỗ ngồi theo đăng ký

3.364.000

3.700.400

22 chỗ ngồi theo đăng ký

3.515.000

3.866.500

23 chỗ ngồi theo đăng ký

3.688.000

4.056.800

24 chỗ ngồi theo đăng ký

4.632.000

5.095.200

25 chỗ ngồi theo đăng ký

4.813.000

5.294.300

Trên 25 chỗ ngồi

 [4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25 chỗ)]

(5.294.300+33.000x(số chỗ ngồi – 25 chỗ)

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

 

 

Dưới 3 tấn

853.000

938.300

Từ 3 đến 8 tấn

1.660.000

1.826.000

Trên 8 đến 15 tấn

2.746.000

3.020.600

Trên 15 tấn

3.200.000

3.520.000

IV. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.

2. Xe Taxi

Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.

3. Xe ô tô chuyên dùng

- Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe pickup.

- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.

- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.

4. Đầu kéo rơ-moóc

Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.

5. Xe máy chuyên dùng

Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.

(Phí bảo hiểm trên đây chưa bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng).

Tin cùng chuyên mục

Xem nhanh

Hotline: 0987.737.179